4 nétLuyện viết chữ này
Thứ tự & Hoạt ảnh nét viết
Chữ 文 viết bằng 4 nét (Mã Unicode: U+6587). Bạn có thể xem hoạt ảnh từng nét, điều chỉnh tốc độ hoặc thực hành viết tay trực tiếp bên dưới.
Lưới ô:
Nét thứ 4 / 4
Tốc độ:
Mạng từ
文 nằm trong 18 từ
Chữ được tô đậm đúng tại vị trí của nó trong từ, cả ở chữ Hán lẫn ở âm Hán-Việt. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết ghép âm Hán-Việt ra có thành một từ tiếng Việt hay không, và từ đó có đáng tin hay không.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa không đoán được
Gặp chữ này ở đâu
Chữ 文 nằm ở đâu trong khoá học
Từ điển trả lời “chữ này nghĩa gì”. Chỗ này trả lời câu người học thật sự hỏi tiếp: bài nào dạy nó, bộ thủ nào chứa nó, truyện nào dùng nó. Mỗi dòng là một liên kết lấy thẳng từ giáo trình và kho nội dung của trang này.
Bài họcBài 2 của HSK 3đơn vị 1 · đây là bài đầu tiên trong lộ trình dạy mặt chữ nàymở bài học →Bộ thủBộ 67 · 文 vănchữ nghĩa, văn vẻ · 4 nét · kho có 1 chữ khác cùng bộmở trang bộ thủ →Hội thoạiLàm quen bạn mới是,我在这儿学中文。 — Phải, tôi học tiếng Trung ở đây.HSK 3 · nghe trong bài 55 →Hội thoạiHỏi thủ tục nhập học ở phòng giáo vụ学历证明需要翻译成中文吗? — Chứng nhận học vấn có cần dịch sang tiếng Trung không?HSK 5 · nghe trong bài 199 →TruyệnNgày cái máy dịch hỏng你说中文,对面听到的就是他的话。 — Bạn nói tiếng Trung, người đối diện nghe ra tiếng của họ.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnNgười phiên dịch cuối cùng一页是机器的译文,一页是他自己的。 — Một tờ là bản dịch của máy, một tờ là của chính ông.HSK 6 · đọc truyện →
Tổng cộng trong kho: 2 truyện · 2 hội thoại. Chỗ nào ghi “chưa có” là kho thật sự chưa có, không phải trang giấu đi.
Chữ khác cùng bộ 文:斑vết