Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Mẹo nhớ · sinh bằng luật

Mẹo nhớ từ vựng

2.836 mẹo cho HSK 1–6, và không mẹo nào do ai nghĩ ra. Cả bốn loại đều là kết quả của một luật máy chạy trên đồ thị chữ Hán, bảng âm Hán-Việt và bảng nghĩa của chính trang này. Mỗi thẻ ghi rõ luật nào sinh ra nó, nên bạn kiểm lại được thay vì phải tin.

Cách quen thuộc của app học chữ Hán là kể chuyện: chữ này gồm hình A đặt trên hình B nên nghĩa là C. Một số chuyện như thế đúng với từ nguyên. Phần lớn được nghĩ ngược ra từ nghĩa đã biết, và người học không có cách nào phân biệt hai loại — đó mới là chỗ hỏng, chứ không phải chuyện hay hay dở.

Nên trang này chọn cách hẹp hơn: chỉ nói những gì đọc thẳng ra được từ dữ liệu. Đổi lại, mẹo ở đây nhạt hơn chuyện kể, và có những chữ bốn luật hoàn toàn không có gì để nói — lúc đó chúng để trống thay vì độn thêm.

Bốn luật, và mỗi luật sinh được bao nhiêu

Đòn bẩy673

Nhớ một chữ, mở khoá nhiều từ

Bỏ hư từ, rồi đếm số từ ghép nằm ở cấp CAO HƠN cấp gặp chữ lần đầu. Đòn bẩy thô là chỉ số sai: hư từ có mặt trong hàng trăm từ mà không mở khoá gì cho ai.

Đọc từ: graph_zh.json — 2.663 morpheme, mỗi cạnh mang vị trí chữ trong từ

Trùng âm856

Âm Hán-Việt trùng khít nghĩa

Chỉ giữ từ mà âm Hán-Việt trùng đúng nghĩa đầu tiên trang này in ra. So với nghĩa trang in, không so với một từ điển thứ ba — trộn hai nguồn là cách sinh ra nhãn mâu thuẫn với dòng chữ ngay bên cạnh.

Đọc từ: guessability.json + meanings.json

Bẫy832

Âm nghe quen mà nghĩa đã lệch

Tầng bẫy giả bạn, cộng nghĩa từng chữ rời để chỉ ra chỗ lệch nằm ở đâu. Đây là loại có giá trị sư phạm cao nhất: âm nghe quen làm người học tự tin sai, và không có gì báo cho họ biết.

Đọc từ: guessability.json + meanings.json + char_meanings.json

Bộ thủ475

Bộ thủ gợi đúng trường nghĩa

Chỉ sinh khi nghĩa của chữ chứa một từ khoá thuộc trường nghĩa của bộ. Bảng từ khoá viết tay cho 41 bộ; 37 bộ thật sự cho ra mẹo.

Đọc từ: bo_thu_chars.json (phân bộ theo kRSUnicode của Unihan) + bảng từ khoá viết tay

Chỗ bộ sinh này chưa làm được

Không có từ nguyên. Kho dữ liệu không chứa trường nào về lịch sử chữ, nên không luật nào nói được vì sao lại có hình dạng đó, hay lại đọc như thế. Mẹo bộ thủ chỉ nói tới trường nghĩa — “chữ này liên quan tới nước” — chứ không nói tới nửa còn lại của chữ.

Luật bộ thủ soi tới 1.804 chữ và chỉ khớp được 475. Bảng từ khoá mới viết tay cho 41 bộ trong 214 bộ Khang Hy. Phần lớn số còn lại đúng là đã mất liên hệ nghĩa, nhưng có một phần chỉ vì chưa ai ngồi viết từ khoá cho chúng.

Không có mẹo đòn bẩy nào ở HSK 6. Chữ gặp lần đầu ở cấp 6 thì không còn cấp nào cao hơn để nó mở khoá. Đây là hệ quả của định nghĩa, không phải lỗ hổng dữ liệu — nhưng nó vẫn có nghĩa là người học HSK 6 không nhận được gì từ luật 1.

Mẹo trùng âm bỏ qua 315 từ. Tầng “đoán được” có 1.171 từ, nhưng chỉ 856 từ đạt mức trùng khít nghĩa đầu tiên. Số còn lại khớp qua nghĩa phụ hoặc qua gốc chung — đúng, nhưng cần một đoạn giải thích mà một cái thẻ mẹo không có chỗ chứa.

Nhãn “bẫy” có chỗ nặng lời. Luật 3 lấy nguyên tầng bẫy, mà tầng đó chỉ so nghĩa đầu tiên. Trong 832 mẹo bẫy, 417 mẹo có âm Hán-Việt dùng chung ít nhất một âm tiết với chính lời giải. Phần lớn vẫn là bẫy thật — 方便 “phương tiện” là tiện lợi, 包子 “bao tử” là bánh bao — nhưng lẫn trong đó có những từ mà gọi là bẫy thì quá tay: 事实 đọc “sự thực”, nghĩa in ra là “sự thật”. Chưa có luật nào tách được hai nhóm đó, nên trang in cả hai thay vì cắt bừa một bên.

Trang chỉ in 91 trong 2.836 mẹo. Tối đa 4 mẹo cho mỗi ô loại × cấp, chọn theo số từ mà chữ đó tham gia trong kho — học chữ lãi nhất trước. In hết thì trang nặng vài megabyte và không ai cuộn tới cuối.

91 mẹo
Loại mẹo
Cấp HSK

91 mẹo đang hiện · tối đa 4 mẹo mỗi ô loại × cấp

· khíĐòn bẩyHSK 1

Nhớ chữ này = khí (nghĩa: hơi, khí) là mở khoá 37 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 37 từ đó: 12 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 10 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 15 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 生气sinh khígiận dỗiHSK 3
  • 力气lực khísức lựcHSK 4
  • 气候khí hậukhí hậuHSK 4
  • 空气không khíkhông khíHSK 4
  • 脾气tỳ khítính nếtHSK 4
rén · nhânĐòn bẩyHSK 1

Nhớ chữ này = nhân (nghĩa: người) là mở khoá 33 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 33 từ đó: 15 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 6 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 12 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 别人biệt nhânngười khácHSK 3
  • 客人khách nhânkháchHSK 3
  • 个人cá nhâncá nhânHSK 5
  • 主人chủ nhânchủ nhàHSK 5
  • 人事nhân sựnhân sựHSK 5
shēng · sinhĐòn bẩyHSK 1

Nhớ chữ này = sinh (nghĩa: sinh sống, sống) là mở khoá 30 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 30 từ đó: 8 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 9 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 13 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 生日sinh nhậtsinh nhậtHSK 2
  • 生病sinh bệnhbị ốmHSK 2
  • 生气sinh khígiận dỗiHSK 3
  • 出生xuất sinhsinh raHSK 4
  • 卫生间vệ sinh gianphòng vệ sinhHSK 4
fēn · phânĐòn bẩyHSK 1chữ nhiều âm

Nhớ chữ này = phân (nghĩa: chia, phút) là mở khoá 25 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 25 từ đó: 7 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 4 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 14 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

dòng · độngĐòn bẩyHSK 2

Nhớ chữ này = động (nghĩa: hoạt động, di chuyển) là mở khoá 32 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 32 từ đó: 21 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 5 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 6 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 动物động vậtđộng vậtHSK 3
  • 动作động tácđộng tácHSK 4
  • 感动cảm độngcảm độngHSK 4
  • 活动hoạt độnghoạt độngHSK 4
  • 激动kích độngkích độngHSK 4
· ýĐòn bẩyHSK 2

Nhớ chữ này = ý (nghĩa: ý nghĩa, ý muốn) là mở khoá 26 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 26 từ đó: 12 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 1 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 13 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

shì · sựĐòn bẩyHSK 2

Nhớ chữ này = sự (nghĩa: việc, sự việc) là mở khoá 25 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 25 từ đó: 9 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 7 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 9 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 同事đồng sựđồng nghiệpHSK 3
  • 故事cố sựtruyệnHSK 3
  • 事先sự tiêntrướcHSK 5
  • 事实sự thựcsự thậtHSK 5
  • 事物sự vậtsự vậtHSK 5
· thểĐòn bẩyHSK 2

Nhớ chữ này = thể (nghĩa: thân thể, cơ thể) là mở khoá 24 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 24 từ đó: 9 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 7 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 8 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 体育thể dụcthể thaoHSK 3
  • 体会thể hộithấu hiểuHSK 5
  • 体现thể hiệnthể hiệnHSK 5
  • 体贴thể thiếpân cầnHSK 5
  • 体验thể nghiệmtrải nghiệmHSK 5
xīn · tâmĐòn bẩyHSK 3

Nhớ chữ này = tâm (nghĩa: tim, tâm trí) là mở khoá 37 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 37 từ đó: 8 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 11 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 18 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 伤心thương tâmbuồn bãHSK 4
  • 信心tín tâmniềm tinHSK 4
  • 开心khai tâmvui vẻHSK 4
  • 心情tâm tìnhtâm trạngHSK 4
  • 粗心thô tâmbất cẩnHSK 4
· phátĐòn bẩyHSK 3

Nhớ chữ này = phát (nghĩa: phát (phát triển, phát ra), gửi (gửi đi)) là mở khoá 34 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 34 từ đó: 9 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 11 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 14 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 出发xuất phátxuất phátHSK 4
  • 发展phát triểnphát triểnHSK 4
  • 发生phát sinhxảy raHSK 4
  • 沙发sa phátghế sô-phaHSK 4
  • 理发lý phátcắt tócHSK 4
· Đòn bẩyHSK 3

Nhớ chữ này = (nghĩa: lẽ, sắp xếp) là mở khoá 33 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 33 từ đó: 17 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 7 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 9 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 修理tu lýsửa chữaHSK 4
  • 整理chỉnh lýsắp xếpHSK 4
  • 理发lý phátcắt tócHSK 4
  • 理想lý tưởnglý tưởngHSK 4
  • 理解lý giảihiểuHSK 4
shí · thựcĐòn bẩyHSK 3

Nhớ chữ này = thực (nghĩa: thật sự, thực tế) là mở khoá 32 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 32 từ đó: 11 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 11 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 10 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 实在thực tạithật sựHSK 4
  • 实际thực tếthực tếHSK 4
  • 确实xác thựcthật sựHSK 4
  • 诚实thành thựcthật thàHSK 4
  • 事实sự thựcsự thậtHSK 5
· Đòn bẩyHSK 4

Nhớ chữ này = (nghĩa: không) là mở khoá 22 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 22 từ đó: 2 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 3 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 17 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

· hợpĐòn bẩyHSK 4

Nhớ chữ này = hợp (nghĩa: hợp, gộp lại) là mở khoá 19 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 19 từ đó: 10 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 3 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 6 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 合作hợp táchợp tácHSK 5
  • 合同hợp đồnghợp đồngHSK 5
  • 合影hợp ảnhchụp ảnh chungHSK 5
  • 合法hợp pháphợp phápHSK 5
  • 合理hợp lýhợp lýHSK 5
fǎn · phảnĐòn bẩyHSK 4

Nhớ chữ này = phản (nghĩa: chống lại, trái ngược) là mở khoá 16 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 16 từ đó: 6 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 1 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 9 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 反复phản phụclặp đi lặp lạiHSK 5
  • 反应phản ứngphản ứngHSK 5
  • 反映phản ánhphản ánhHSK 5
  • 反正phản chínhdù saoHSK 5
  • 反而phản nhitrái lạiHSK 5
jīng · tinhĐòn bẩyHSK 4

Nhớ chữ này = tinh (nghĩa: tinh túy, tinh luyện, giỏi, tinh thần) là mở khoá 16 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 16 từ đó: 2 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 4 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 10 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

· lậpĐòn bẩyHSK 5

Nhớ chữ này = lập (nghĩa: đứng, thiết lập) là mở khoá 12 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 12 từ đó: 8 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 1 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 3 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 中立trung lậptrung lậpHSK 6
  • 创立sáng lậpthành lậpHSK 6
  • 孤立cô lậpcô lậpHSK 6
  • 对立đối lậpđối lậpHSK 6
  • 树立thụ lậpxây dựngHSK 6
zhì · chếĐòn bẩyHSK 5

Nhớ chữ này = chế (nghĩa: chế ngự, quy định, làm ra) là mở khoá 11 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 11 từ đó: 2 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 4 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 5 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 克制khắc chếkiềm chếHSK 6
  • 制服chế phụcđồng phụcHSK 6
  • 制止chế chỉngăn chặnHSK 6
  • 制约chế ướckiềm chếHSK 6
  • 制裁chế tàitrừng phạtHSK 6
· cốĐòn bẩyHSK 5

Nhớ chữ này = cố (nghĩa: cố định, kiên cố) là mở khoá 10 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 10 từ đó: 2 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 4 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 4 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 凝固ngưng cốđông cứngHSK 6
  • 固体cố thểchất rắnHSK 6
  • 固执cố chấpbướng bỉnhHSK 6
  • 固有cố hữuvốn cóHSK 6
  • 固然cố nhiêntuy... nhưng... (thừa nhận một sự thật trước khi chuyển ý)HSK 6
shén · thầnĐòn bẩyHSK 5

Nhớ chữ này = thần (nghĩa: thần linh, linh hồn (tinh thần là nghĩa phái sinh)) là mở khoá 10 từ ghép ở cấp cao hơn.

Trong 10 từ đó: 5 từ có âm Hán-Việt dẫn thẳng ra nghĩa, 1 từ là bẫy — âm nghe quen nhưng nghĩa đã lệch, 4 từ còn lại âm không ra một từ tiếng Việt nào. Đòn bẩy đếm số lần bạn gặp lại chữ này, không phải số từ bạn đoán đúng.

  • 出神xuất thầnthẫn thờHSK 6
  • 留神lưu thầncẩn thậnHSK 6
  • 眼神nhãn thầnánh mắtHSK 6
  • 神仙thần tiênthần tiênHSK 6
  • 神圣thần thánhthần thánhHSK 6
学生
xué sheng · học sinhTrùng âmHSK 1

Đọc là học sinh, và nghĩa cũng đúng là học sinh. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

中国
zhōng guó · trung quốcTrùng âmHSK 1

Đọc là trung quốc, và nghĩa cũng đúng là Trung Quốc. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

北京
běi jīng · bắc kinhTrùng âmHSK 1

Đọc là bắc kinh, và nghĩa cũng đúng là Bắc Kinh. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

生日
shēng rì · sinh nhậtTrùng âmHSK 2

Đọc là sinh nhật, và nghĩa cũng đúng là sinh nhật. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

运动
yùn dòng · vận độngTrùng âmHSK 2

Đọc là vận động, và nghĩa cũng đúng là vận động. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: vận động, thể thao.

时间
shí jiān · thời gianTrùng âmHSK 2

Đọc là thời gian, và nghĩa cũng đúng là thời gian. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: thời gian, thì giờ.

准备
zhǔn bèi · chuẩn bịTrùng âmHSK 2

Đọc là chuẩn bị, và nghĩa cũng đúng là chuẩn bị. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

发现
fā xiàn · phát hiệnTrùng âmHSK 3

Đọc là phát hiện, và nghĩa cũng đúng là phát hiện. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: phát hiện, nhận ra.

关心
guān xīn · quan tâmTrùng âmHSK 3

Đọc là quan tâm, và nghĩa cũng đúng là quan tâm. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: quan tâm, chăm sóc.

动物
dòng wù · động vậtTrùng âmHSK 3

Đọc là động vật, và nghĩa cũng đúng là động vật. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

同意
tóng yì · đồng ýTrùng âmHSK 3

Đọc là đồng ý, và nghĩa cũng đúng là đồng ý. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

出发
chū fā · xuất phátTrùng âmHSK 4

Đọc là xuất phát, và nghĩa cũng đúng là xuất phát. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: xuất phát, lên đường.

空气
kōng qì · không khíTrùng âmHSK 4

Đọc là không khí, và nghĩa cũng đúng là không khí. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

动作
dòng zuò · động tácTrùng âmHSK 4

Đọc là động tác, và nghĩa cũng đúng là động tác. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: động tác, hành động.

得意
dé yì · đắc ýTrùng âmHSK 4

Đọc là đắc ý, và nghĩa cũng đúng là đắc ý. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: đắc ý, tự mãn.

不安
bù ān · bất anTrùng âmHSK 5

Đọc là bất an, và nghĩa cũng đúng là bất an. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: bất an, lo lắng.

心理
xīn lǐ · tâm lýTrùng âmHSK 5

Đọc là tâm lý, và nghĩa cũng đúng là tâm lý. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: tâm lý, tinh thần.

生动
shēng dòng · sinh độngTrùng âmHSK 5

Đọc là sinh động, và nghĩa cũng đúng là sinh động. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: sinh động, sống động.

人事
rén shì · nhân sựTrùng âmHSK 5

Đọc là nhân sự, và nghĩa cũng đúng là nhân sự. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: nhân sự, việc đời.

不得已
bù dé yǐ · bất đắc dĩTrùng âmHSK 6

Đọc là bất đắc dĩ, và nghĩa cũng đúng là bất đắc dĩ. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: bất đắc dĩ, cực chẳng đã.

自力更生
zì lì gēng shēng · tự lực cánh sinhTrùng âmHSK 6

Đọc là tự lực cánh sinh, và nghĩa cũng đúng là tự lực cánh sinh. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

发动
fā dòng · phát độngTrùng âmHSK 6

Đọc là phát động, và nghĩa cũng đúng là phát động. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

Nghĩa đầy đủ trang này in: phát động, khởi động.

生理
shēng lǐ · sinh lýTrùng âmHSK 6

Đọc là sinh lý, và nghĩa cũng đúng là sinh lý. Không phải học thuộc, chỉ cần nhận ra.

先生
xiān sheng · tiên sinhBẫyHSK 1

Đọc là tiên sinh, nghĩa lại là ông, thầy. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • tiêntrước
  • sinhsinh sống
医生
yī shēng · y sinhBẫyHSK 1

Đọc là y sinh, nghĩa lại là bác sĩ. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

工作
gōng zuò · công tácBẫyHSK 1

Đọc là công tác, nghĩa lại là làm việc, công việc. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • côngcông việc
  • táclàm
同学
tóng xué · đồng họcBẫyHSK 1

Đọc là đồng học, nghĩa lại là bạn học. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

妻子
qī zi · thê tửBẫyHSK 2

Đọc là thê tử, nghĩa lại là vợ. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

事情
shì qing · sự tìnhBẫyHSK 2

Đọc là sự tình, nghĩa lại là việc, công việc. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • sựviệc
  • tìnhtình cảm
大家
dà jiā · đại giaBẫyHSK 2

Đọc là đại gia, nghĩa lại là mọi người. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

生病
shēng bìng · sinh bệnhBẫyHSK 2

Đọc là sinh bệnh, nghĩa lại là bị ốm, mắc bệnh. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • sinhsinh sống
  • bệnhbệnh
生气
shēng qì · sinh khíBẫyHSK 3

Đọc là sinh khí, nghĩa lại là giận dỗi, tức giận. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

经理
jīng lǐ · kinh lýBẫyHSK 3

Đọc là kinh lý, nghĩa lại là giám đốc, quản lý. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

重要
zhòng yào · trọng yếuBẫyHSK 3

Đọc là trọng yếu, nghĩa lại là quan trọng. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • trọngnặng
  • yếumuốn
作业
zuò yè · tác nghiệpBẫyHSK 3

Đọc là tác nghiệp, nghĩa lại là bài tập. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • táclàm
  • nghiệpnghề nghiệp
不过
bú guò · bất quáBẫyHSK 4

Đọc là bất quá, nghĩa lại là nhưng, chẳng qua. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

发生
fā shēng · phát sinhBẫyHSK 4

Đọc là phát sinh, nghĩa lại là xảy ra. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • phátphát (phát triển
  • sinhsinh sống
包子
bāo zi · bao tửBẫyHSK 4

Đọc là bao tử, nghĩa lại là bánh bao. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

开心
kāi xīn · khai tâmBẫyHSK 4

Đọc là khai tâm, nghĩa lại là vui vẻ. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

不足
bù zú · bất túcBẫyHSK 5

Đọc là bất túc, nghĩa lại là không đủ, kém. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

人生
rén shēng · nhân sinhBẫyHSK 5

Đọc là nhân sinh, nghĩa lại là cuộc đời, đời người. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • nhânngười
  • sinhsinh sống
成人
chéng rén · thành nhânBẫyHSK 5

Đọc là thành nhân, nghĩa lại là người lớn, trưởng thành. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • thànhhoàn thành
  • nhânngười
王子
wáng zǐ · vương tửBẫyHSK 5

Đọc là vương tử, nghĩa lại là hoàng tử. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

实事求是
shí shì qiú shì · thực sự cầu thịBẫyHSK 6

Đọc là thực sự cầu thị, nghĩa lại là cầu thị, tôn trọng sự thật, làm việc dựa trên thực tế. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • thựcthật sự
  • sựviệc
  • cầucầu xin
  • thị
滔滔不绝
tāo tāo bù jué · thao thao bất tuyệtBẫyHSK 6

Đọc là thao thao bất tuyệt, nghĩa lại là nói liền mạch, tuôn trào. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • thaonước tràn
  • thaonước tràn
  • bấtkhông
  • tuyệtcắt đứt
成心
chéng xīn · thành tâmBẫyHSK 6

Đọc là thành tâm, nghĩa lại là cố tình, có ý. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • thànhhoàn thành
  • tâmtim
心得
xīn dé · tâm đắcBẫyHSK 6

Đọc là tâm đắc, nghĩa lại là thu hoạch, cảm nhận. Luật xếp từ này vào tầng bẫy vì âm Hán-Việt không trùng nghĩa đầu tiên trang in ra — chỗ lệch có khi rất xa, có khi chỉ là một cách nói khác.

  • tâmtim
  • đắcđạt được
fēn · phânBộ thủHSK 1chữ nhiều âm

Chữ này thuộc bộ (đaocon dao), và nghĩa của nó là chia, phút. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá chia, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ đao.

· đảBộ thủHSK 1

Chữ này thuộc bộ (thủbàn tay), và nghĩa của nó là đánh, làm. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá đánh, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ thủ.

míng · minhBộ thủHSK 1

Chữ này thuộc bộ (nhậtmặt trời, ngày), và nghĩa của nó là sáng, rõ ràng. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá sáng, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ nhật.

jiā · giaBộ thủHSK 1

Chữ này thuộc bộ (miênmái nhà), và nghĩa của nó là nhà, gia đình. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá nhà, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ miên.

· ýBộ thủHSK 2

Chữ này thuộc bộ (tâmtrái tim, lòng dạ), và nghĩa của nó là ý nghĩa, ý muốn. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá muốn, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ tâm.

dào · đạoBộ thủHSK 2

Chữ này thuộc bộ (sướcbước đi, đi đường), và nghĩa của nó là đường, nói. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá đường, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ sước.

guò · quáBộ thủHSK 2chữ nhiều âm

Chữ này thuộc bộ (sướcbước đi, đi đường), và nghĩa của nó là qua, trải qua. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá qua, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ sước.

qíng · tìnhBộ thủHSK 2

Chữ này thuộc bộ (tâmtrái tim, lòng dạ), và nghĩa của nó là tình cảm, sự tình. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá cảm, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ tâm.

· địaBộ thủHSK 3

Chữ này thuộc bộ (thổđất), và nghĩa của nó là đất, mặt đất, trợ từ kết cấu. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá đất, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ thổ.

xiàng · tướngBộ thủHSK 3chữ nhiều âm

Chữ này thuộc bộ (mụccon mắt), và nghĩa của nó là nhau, xem. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá xem, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ mục.

jié · kếtBộ thủHSK 3

Chữ này thuộc bộ (mịchsợi tơ nhỏ), và nghĩa của nó là thắt, buộc. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá buộc, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ mịch.

gǎn · cảmBộ thủHSK 3

Chữ này thuộc bộ (tâmtrái tim, lòng dạ), và nghĩa của nó là cảm giác, xúc động. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá cảm, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ tâm.

liú · lưuBộ thủHSK 4

Chữ này thuộc bộ (thuỷnước), và nghĩa của nó là chảy, trôi. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá chảy, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ thuỷ.

lùn · luậnBộ thủHSK 4

Chữ này thuộc bộ (ngônlời nói), và nghĩa của nó là bàn luận, học thuyết. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá bàn, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ ngôn.

zhǐ · chỉBộ thủHSK 4

Chữ này thuộc bộ (thủbàn tay), và nghĩa của nó là chỉ, trỏ. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá trỏ, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ thủ.

· Bộ thủHSK 4

Chữ này thuộc bộ (bốivỏ sò; tiền của), và nghĩa của nó là tiền vốn, cung cấp. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá tiền, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ bối.

lǐng · lãnhBộ thủHSK 5

Chữ này thuộc bộ (hiệtcái đầu; trang giấy), và nghĩa của nó là cổ áo, dẫn dắt. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá cổ, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ hiệt.

· bốBộ thủHSK 5

Chữ này thuộc bộ (câncái khăn, vải), và nghĩa của nó là vải. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá vải, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ cân.

niàn · niệmBộ thủHSK 5

Chữ này thuộc bộ (tâmtrái tim, lòng dạ), và nghĩa của nó là đọc, nhớ, niệm, học tập. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá nhớ, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ tâm.

· đạtBộ thủHSK 5

Chữ này thuộc bộ (sướcbước đi, đi đường), và nghĩa của nó là đến, thông đạt. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá đến, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ sước.

· bạtBộ thủHSK 6

Chữ này thuộc bộ (thủbàn tay), và nghĩa của nó là nhổ, kéo lên. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá kéo, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ thủ.

· lộBộ thủHSK 6

Chữ này thuộc bộ (mưa), và nghĩa của nó là sương, phơi bày. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá sương, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ .

mái · maiBộ thủHSK 6chữ nhiều âm

Chữ này thuộc bộ (thổđất), và nghĩa của nó là chôn, giấu. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá chôn, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ thổ.

· dựBộ thủHSK 6

Chữ này thuộc bộ (ngônlời nói), và nghĩa của nó là khen ngợi, tiếng tăm. Bộ thủ chỉ đúng trường nghĩa.

Luật sinh thẻ này vì lời giải nghĩa của chữ có chứa từ khoá tiếng, và từ khoá đó nằm trong bảng trường nghĩa của bộ ngôn.