Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Tài liệu · in ra giấy

Tài liệu học tập, in khổ A4

Năm bảng dựng thẳng trên trình duyệt và in được ngay, cộng hai công cụ đã có sẵn. Mỗi bảng cho chọn cấp HSK, chọn có hay không cột pinyin và cột âm Hán-Việt, và nói trước bản đang chọn ra bao nhiêu tờ giấy — trước khi bạn bấm In, không phải sau.

1Kho lấy số liệu: 4.995 từ HSK 1–6, 832 từ bẫy giả bạn, 214 bộ thủ Khang Hy, 93 điểm ngữ pháp viết tay, 57 âm pinyin. Bốn con số đầu đếm từ data/*.jsonlúc dựng trang. Con số thứ năm thì không: bảng âm vị tiếng Trung không nằm trong kho, nó là bảng viết tay trong chính thư mục của trang này, và 57 là số ô đếm được trong bảng đó.

Chỗ chưa làm được, nói thẳng: bản in đi thẳng qua hộp thoại in của trình duyệt chứ không sinh file PDF. Nghĩa là chọn “Lưu thành PDF” trong hộp thoại đó thì có file, còn nút “Tải PDF” thì không có. Đổi lại, bản xem trước và bản in là cùng một thứ, nên không có chuyện xem một đằng in ra một nẻo. Và trang này chưa kiểm trên máy in thật — mọi kích thước đều tính bằng mm theo khổ A4, còn lề thực tế thì tuỳ máy.

Chọn tài liệu, chọn cột, rồi in
Cấp HSK
Phần
Cột in kèm

HSK 6 có 2.499 từ — in hết là 90 tờ giấy, không ai làm thế. Nên bảng được cắt sẵn thành từng phần 5 tờ: in một phần, học xong mới in phần sau. Còn 9 từ trong kho chưa tra ra âm Hán-Việt; trên giấy chúng in dấu “—” ở cột đó chứ không để trống, vì một ô trống trên bản in đen trắng nhìn giống lỗi in hơn là giống “chưa có”.

Bản đang chọn ra 5 tờ A4. Cấp 1 có 150 mục, chia thành 2 phần.

Từ vựng HSK 1 — phần 1/2

bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa
#ChữPinyinHán-ViệtNghĩa
1àiái
2bát
3爸爸bà baba ba
4北京běi jīngbắc kinh
5杯子bēi zibôi tử
6běnbản
7bất
8不客气bú kè qibất khách khí
9càithái
10chátrà
11chīcật
12出租车chū zū chēxuất tô xa
13đại
14打电话dǎ diàn huàđả điện thoại
15deđích
16diǎnđiểm
17电脑diàn nǎođiện não
18电视diàn shìđiện thị
19电影diàn yǐngđiện ảnh
20东西dōng xiđông tây
21dōuđô
22độc
23对不起duì bu qǐđối bất khởi
24duōđa
25多少duō shaođa thiểu
26èrnhị
27儿子ér zinhi tử
28饭店fàn diànphạn điếm
Học Tiếng Trung · bảng in A4trang 1/5

Từ vựng HSK 1 — phần 1/2

bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa
#ChữPinyinHán-ViệtNghĩa
29飞机fēi jīphi cơ
30分钟fēn zhōngphân chung
31高兴gāo xìngcao hứng
32ge
33工作gōng zuòcông tác
34gǒucẩu
35汉语hàn yǔhán ngữ
36hàohiệu
37hǎohảo
38hoà
39hát
40hěnngận
41后面hòu mianhậu diện
42huìhội
43huíhồi
44kỷ
45jiāgia
46jiàokhiếu
47今天jīn tiānkim thiên
48jiǔcửu
49kāikhai
50kànkhán
51看见kàn jiànkhán kiến
52kuàikhối
53láilai
54老师lǎo shīlão sư
55leliễu
56lěnglãnh
Học Tiếng Trung · bảng in A4trang 2/5

Từ vựng HSK 1 — phần 1/2

bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa
#ChữPinyinHán-ViệtNghĩa
57
58liùlục
59mama
60妈妈mā mama ma
61mǎimãi
62māomiêu
63没关系méi guān ximột quan hệ
64没有méi yǒumột hữu
65米饭mǐ fànmễ phạn
66明天míng tiānminh thiên
67名字míng zidanh tự
68nả
69na
70哪儿nǎ rnả nhi
71neni
72néngnăng
73nễ
74niánniên
75女儿nǚ érnữ nhi
76朋友péng youbằng hữu
77漂亮piào liangphiếu lượng
78苹果píng guǒbình quả
79thất
80qiántiền
81前面qián miàntiền diện
82qǐngthỉnh
83khứ
84nhiệt
Học Tiếng Trung · bảng in A4trang 3/5

Từ vựng HSK 1 — phần 1/2

bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa
#ChữPinyinHán-ViệtNghĩa
85rénnhân
86认识rèn shinhận thức
87sāntam
88shàngthượng
89商店shāng diànthương điếm
90上午shàng wǔthượng ngọ
91shǎothiểu
92shéithuỳ
93什么shén methậm ma
94shíthập
95shìthị
96时候shí houthời hậu
97shūthư
98shuǐthuỷ
99水果shuí guǒthuỷ quả
100睡觉shuì jiàothuỵ giáo
101shuōthuyết
102tứ
103suìtuế
104tha
105tha
106tàithái
107天气tiān qìthiên khí
108tīngthính
109同学tóng xuéđồng học
110wèi
111ngã
112我们wǒ menngã môn
Học Tiếng Trung · bảng in A4trang 4/5

Từ vựng HSK 1 — phần 1/2

bản tự kiểm — tự điền cột nghĩa
#ChữPinyinHán-ViệtNghĩa
113ngũ
114喜欢xǐ huanhỷ hoan
115xiàhạ
116下午xià wǔhạ ngọ
117下雨xià yǔhạ vũ
118先生xiān shengtiên sinh
119现在xiàn zàihiện tại
120xiǎngtưởng
121xiǎotiểu
122小姐xiǎo jietiểu tỷ
123xiēta
124xiětả
125谢谢xiè xietạ tạ
126星期xīng qītinh kỳ
127学生xué shenghọc sinh
128学习xué xíhọc tập
129学校xué xiàohọc hiệu
130nhất
131一点儿yì diǎn rnhất điểm nhi
132衣服yī fuy phục
133医生yī shēngy sinh
134医院yī yuàny viện
135椅子yǐ ziỷ tử
136yǒuhữu
137yuènguyệt
138zàitại
139再见zài jiàntái kiến
140怎么zěn mechẩm ma
Học Tiếng Trung · bảng in A4trang 5/5