Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

214 bộ thủ · 4 nét

Bộ thủ số 64 / 214

thủ

bàn tay

Pinyin shǒuSố nét 4Chữ HSK dùng bộ này 166
Dạng biến thể

Khi ghép vào chữ, bộ bị viết gọn lại thành dạng dưới đây — đó là lý do người mới học nhìn mãi không ra bộ: cái họ gặp trong chữ thật không giống cái in trong bảng tra.

viết gọn của 手viết gọn của 手
Chữ Hán trong kho thuộc bộ này

166 chữ, xếp theo cấp HSK sớm nhất mà chữ đó xuất hiện. Đọc lướt một cột cùng bộ là cách nhanh nhất để thấy nghĩa gốc của bộ chạy xuyên qua bao nhiêu chữ.

HSK 677 chữ
trátcắm, buộcphácvồ, lao vàobáibới, khoétgiangvác trên vaikhấucúc áo, khấu trừnữuvặn, xoắnxảkéo, lôi kéoứckìm nén, ức chếtrữbộc lộ, bày tỏkhángchống lại, kháng cựphủvuốt ve, vỗ vềphaoném, vứt bỏđểchống đỡ, đếnmạtbôi, xoatrụchốngbạntrộn, khuấythácmở rộng, khai phábạtnhổ, kéo lênthakéo, trì hoãncâugò bó, câu nệchuyếtvụng về, kém cỏinghĩdự thảo, phác thảolonglại gần, tụ tậpgiảnnhặt, chọnninhvặn, xoắn, véobátgạt, gảyduệkéo, giậtkhoáđeo, xáchoạtđào, khoétchíchân thành, tha thiếtnạogãi, cản trởaichịu đựng, sát gầnnadời, dịch chuyểntoảtrắc trở, gãyvãnkéo, vớt vátkhổnbuộc, tróitrócbắt, tómhãnbảo vệ, giữ gìnsaotiện gửi, mang giùmniếtbóp, nhào nặnbắtbắtlaovớt, mòđảogiã, quấy pháphủngbưng, nângtiệpnhanh nhẹn, thắnghiênlật lên, dấy lênđàomóc, ngoáykhápngắt, bấmquậtđào, bớilượccướp, lướtthámdò hỏi, thămyểmche, đậybẻbẻtrịchném, vứtnhuvò, xoa bóptấuđánhyếtvạch trần, vạchviệncứu viện, viện trợsamdìu, trộn lẫncácđặt, đểlâuôm, ôm trọngiảoquấy, khuấybácvật, đấuthavò, xoađápbắc, treo, đi (xe), kết nốihuềdắt, mang theothantrải ra, sạp hàngtồiphá hủy, tàn pháphiếtphẩy, gạt bỏchốngchống, chống đỡtátrải, tungtriệtrút, bỏhámrung chuyển, động lòngthiệntự ý, giỏi vềkìnhnâng, giơ lênphanleo, bấu víutoảntích góp, dành dụm