Bài 66 · HSK 5

土豆豆腐地毯均匀士兵大厦失眠娱乐宝贵宝贝宠物宴会
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
14từ mới
14chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
2.244từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 11 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

10 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đoàn thể, nhóm, cuộn, nắm
ĐOÀN
tuán6 nét
tròn, đơn vị tiền tệ (tệ)
VIÊN
yuán10 nét
đậu, hạt đậu
ĐẬU
dòu7 nét
thối rữa, nhũng nhiễu
HỦ
fu14 nét
tấm thảm
THẢM
tǎn12 nét
đều, phân bố đều
QUÂN
yún4 nét
lính, quân đội
BINH
bīng7 nét
tòa nhà lớn
HẠ
shà12 nét
ngủ
MIÊN
mián10 nét
vui chơi, giải trí
NGU
10 nét
quý hiếm, bảo vật
BẢO
bǎo8 nét
vỏ sò, tiền vỏ sò thời cổ
BỐI
bèi4 nét
sủng ái, yêu chiều
SỦNG
chǒng8 nét
yến tiệc, tiệc tùng
YẾN
yàn10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 10 chữ