Bài 67 · HSK 5

宿舍寿命尺子屋子巨大艰巨彩虹往返急诊诊断悠久慌张扇子把握握手
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
13chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
2.260từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ngủ trọ, cũ
TÚC
11 nét
tuổi thọ, sống lâu
THỌ
shòu7 nét
thước
XÍCH
chǐ4 nét
nhà, phòng
ỐC
9 nét
lớn, khổng lồ
CỰ
4 nét
yếu
NHƯỢC
ruò10 nét
cầu vồng
HỒNG
hóng9 nét
trở về, quay lại
PHẢN
fǎn7 nét
khám bệnh, bắt mạch
CHẨN
zhěn7 nét
lâu dài, thong thả
DU
yōu11 nét
hoảng hốt, hoảng loạn
HOẢNG
huāng12 nét
cánh (cửa), quạt
PHIẾN
shàn10 nét
cầm, nắm
ÁC
12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ