Bài 65 · HSK 5

光滑兔子删除刺激劳驾包裹匆忙华裔卧室厘米发愁吵架嗓子嘉宾
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
2.230từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trơn, ranh mãnh
HOẠT
huá12 nét
con thỏ
THỎ
8 nét
xóa, bỏ
SAN
shān7 nét
đâm, gai
THỨ
8 nét
lái, điều khiển
GIÁ
jià8 nét
bọc, gói
KHOẢ
guǒ14 nét
vội vã, vội vàng
THÔNG
cōng5 nét
con cháu, hậu duệ
DUỆ
13 nét
đơn vị đo lường (1/100), li
LY
9 nét
lo âu, sầu muộn
SẦU
chóu13 nét
ồn ào, cãi vã
SẢO
chǎo7 nét
cổ họng, giọng
TẢNG
sǎng13 nét
tốt đẹp, ca ngợi
GIA
jiā14 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ