xiàothanh 4 · rơi xuốngzhǎngthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 校長
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hiệu trưởng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
校长在办公室。
Xiàozhǎng zài bàngōngshì.
Hiệu trưởng ở trong phòng làm việc.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.