Từ · HSK 4

thực vật, cây cối

Âm Hán-Việt: thực vật
zhíthanh 2 · đi lênthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thực vật” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我很喜欢这种植物。
Wǒ hěn xǐhuan zhè zhǒng zhíwù.
Tôi rất thích loại cây này.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.