Từ · HSK 6

kẻ lưu manh, côn đồ

Âm Hán-Việt: lưu manh
liúthanh 2 · đi lênmángthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lưu manh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
那几个流氓被抓了。
Nà jǐ gè liú máng bèi zhuā le.
Mấy tên lưu manh đó bị bắt rồi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.