Từ · HSK 6

vùng ôn đới

Âm Hán-Việt: ôn đới
wēnthanh 1 · cao đềudàithanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 溫帶
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “ôn đới” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里属于温带。
Zhè lǐ shǔ yú wēn dài.
Nơi đây thuộc ôn đới.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.