Từ · HSK 5

vật lý

Âm Hán-Việt: vật lý
thanh 4 · rơi xuốngthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “vật lý” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他物理学得很好。
Tā wù lǐ xué de hěn hǎo.
Anh ấy học vật lý rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.