Từ · HSK 3

dùng, sử dụng

Âm Hán-Việt: dụng
yòngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “dụng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我用电脑看书。
Wǒ yòng diànnǎo kàn shū.
Tôi dùng máy tính để đọc sách.
Tách chữ

1 chữ, 1 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.