Từ · HSK 5

mục lục

Âm Hán-Việt: mục lục
thanh 4 · rơi xuốngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 目錄
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “mục lục” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
请看书前面的目录。
Qǐng kàn shū qián miàn de mù lù.
Xin xem mục lục ở đầu sách.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.