Từ · HSK 5

đối diện, tương đối

Âm Hán-Việt: tương đối
xiāngthanh 1 · cao đềuduìthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 相對
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tương đối” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个价格相对便宜。
Zhè gè jià gé xiāng duì pián yi.
Giá này tương đối rẻ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.