Từ · HSK 4

xã hội

Âm Hán-Việt: xã hội
shèthanh 4 · rơi xuốnghuìthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 社會
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “xã hội” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
毕业后我们进入社会。
Bìyè hòu wǒmen jìnrù shèhuì.
Sau khi tốt nghiệp chúng ta sẽ bước vào xã hội.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.