Từ · HSK 6

tổ quốc, quê hương

Âm Hán-Việt: tổ quốc
thanh 3 · võng rồi lênguóthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 祖國
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tổ quốc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他很爱自己的祖国。
Tā hěn ài zì jǐ de zǔ guó.
Anh ấy rất yêu tổ quốc mình.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.