Từ · HSK 6

chủng tộc

Âm Hán-Việt: chủng tộc
zhǒngthanh 3 · võng rồi lênthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 種族
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “chủng tộc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里有很多种族。
Zhè lǐ yǒu hěn duō zhǒng zú.
Ở đây có rất nhiều chủng tộc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.