Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tích luỹ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
工作需要积累经验。
Gōngzuò xūyào jīlěi jīngyàn.
Công việc cần tích lũy kinh nghiệm.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.