Từ · HSK 5

cơ bắp

Âm Hán-Việt: cơ nhục
thanh 1 · cao đềuròuthanh 4 · rơi xuống
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “cơ nhục” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
运动能锻炼肌肉。
Yùn dòng néng duàn liàn jī ròu.
Vận động giúp rèn cơ bắp.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.