Từ · HSK 5

phông nền, bối cảnh

Âm Hán-Việt: bối cảnh
bèithanh 4 · rơi xuốngjǐngthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bối cảnh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这张照片背景很美。
Zhè zhāng zhào piàn bèi jǐng hěn měi.
Phông nền bức ảnh này rất đẹp.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.