Từ · HSK 4

tự tin

Âm Hán-Việt: tự tín
thanh 4 · rơi xuốngxìnthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tự tín” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
她是一个非常自信的女孩。
Tā shì yí gè fēicháng zìxìn de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái rất tự tin.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.