Từ · HSK 6

trang bị

Âm Hán-Việt: trang bị
zhuāngthanh 1 · cao đềubèithanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 裝備
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “trang bị” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他们的装备很好。
Tā men de zhuāng bèi hěn hǎo.
Trang bị của họ rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.