Từ · HSK 6

quý tộc

Âm Hán-Việt: quý tộc
guìthanh 4 · rơi xuốngthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 貴族
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quý tộc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他出身贵族。
Tā chū shēn guì zú.
Ông ấy xuất thân quý tộc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.