Từ · HSK 3

siêu thị

Âm Hán-Việt: siêu thị
chāothanh 1 · cao đềushìthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “siêu thị” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我和妈妈去超市买东西。
Wǒ hé māmā qù chāoshì mǎi dōngxī.
Tôi và mẹ đi siêu thị mua đồ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.