Từ · HSK 5

liên tục, liên tiếp

Âm Hán-Việt: liên tục
liánthanh 2 · đi lênthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 連續
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “liên tục” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他连续工作了十小时。
Tā lián xù gōng zuò le shí xiǎo shí.
Anh ấy làm liên tục mười tiếng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.