Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
迟 còn mở khoá 2 từ nữa (chưa kể chính 迟到)
到 còn mở khoá 2 từ nữa (chưa kể chính 迟到)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 迟到: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 14 của HSK 3đơn vị 3 · bài này dạy 12 từ và 8 chữ mớimở bài học →Hội thoạiHẹn bạn đi xem phim行,我不会迟到的。 — Được, tôi sẽ không đến muộn đâu.HSK 3 · nghe trong bài 79 →TruyệnCái đồng hồ nhanh năm phút他说,快五分钟,我们就不会迟到。 — Bố bảo: nhanh năm phút thì nhà mình sẽ không muộn.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnĐơn hàng cuối cùng trong cơn mưa小马那单迟到了四十七分钟,被扣了钱。 — Đơn ấy cậu Mã trễ bốn mươi bảy phút, bị trừ tiền.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 482 câu trong đề này hỏi thẳng vào 迟到vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 504 câu trong đề này hỏi thẳng vào 迟到vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 3 — Số 684 câu trong đề này hỏi thẳng vào 迟到vào phòng thi →Chủ đềHành động thông dụngxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 2 truyện · 3 đề thi thử với 10 câu hỏi · 1 hội thoại.