Từ · HSK 3

ngoài ra, trừ

Âm Hán-Việt: trừ liễu
chúthanh 2 · đi lênlethanh nhẹ · đọc lướt
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “trừ liễu” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
除了他,大家都来了。
Chúle tā, dàjiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.