Từ · HSK 5

tập thể

Âm Hán-Việt: tập thể
thanh 2 · đi lênthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 集體
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tập thể” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这是集体活动。
Zhè shì jí tǐ huó dòng.
Đây là hoạt động tập thể.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.