Từ · HSK 4

tiện thể, nhân tiện

Âm Hán-Việt: thuận tiện
shùnthanh 4 · rơi xuốngbiànthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 順便
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thuận tiện” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
你顺便帮我买点菜。
Nǐ shùn biàn bāng wǒ mǎi diǎn cài.
Tiện thể bạn mua giúp tôi ít rau.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.