Từ · HSK 5

phong cách

Âm Hán-Việt: phong cách
fēngthanh 1 · cao đềuthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 風格
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “phong cách” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的风格很独特。
Tā de fēng gé hěn dú tè.
Phong cách của anh ấy rất riêng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.