Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hắc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
天黑了,下雨了。
Tiān hēi le, xià yǔ le.
Trời tối rồi, trời mưa rồi.
Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.