Bài 82 · HSK 5

编辑逻辑狡猾玻璃蝴蝶
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
10từ mới
14chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
2.463từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 5 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 5 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
biên soạn, đan kết
BIÊN
biān12 nét
gom góp, biên tập
TẬP
13 nét
tuần tra, dò xét
LA
luó11 nét
xảo quyệt, gian xảo
GIẢO
jiǎo9 nét
gian trá, ranh mãnh
HOẠT
huá12 nét
thủy tinh (chỉ dùng trong từ ghép pha lê/thủy tinh)
PHA
9 nét
thủy tinh (chỉ dùng trong từ ghép pha lê/thủy tinh)
li14 nét
thường dùng trong từ ghép chỉ con bướm, không đứng độc lập
HỒ
15 nét
bướm
ĐIỆP
dié15 nét
lăn, cút
CỔN
gǔn13 nét
vỡ vụn, nát
TOÁI
suì13 nét
bay, phất phơ
PHIÊU
piāo15 nét