Bài 81 · HSK 5

打喷嚏丝毫丝绸叙述姑娘姑姑贡献寂寞
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
9từ mới
14chữ Hán mới
+3từ cấp trên chứa chữ của bài
2.453từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

9 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 3 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phun, phun ra
PHUN
pēn12 nét
hắt hơi
17 nét
tơ, sợi nhỏ
5 nét
lông tơ, đơn vị đo lường (hào)
HÀO
háo11 nét
lụa, vóc
TRÙ
chóu11 nét
nói, thuật lại
TỰ
9 nét
thuật lại, kể lại
THUẬT
shù8 nét
mẹ, cô gái
NƯƠNG
niang10 nét
dâng hiến, cống nạp
CỐNG
gòng7 nét
dâng, hiến
HIẾN
xiàn13 nét
vắng lặng, yên lặng
TỊCH
11 nét
vắng vẻ, cô đơn
MỊCH
13 nét
nhừ, nát
LẠN
làn9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc 以便: để, nhằm thuận tiện cho… (văn viết)

Hành động chuẩn bị A, 以便 + mục đích thuận lợi B

Dùng ở đầu phân câu thứ hai trong văn viết để biểu thị hành động vế trước là nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho vế sau.

  • 请提前把材料准备好,以便开会时使用。Qǐng tíqián bǎ cáiliào zhǔnbèi hǎo, yǐbiàn kāihuì shí shǐyòng.Xin hãy chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước để thuận tiện sử dụng khi họp.
  • 我们早点儿出发,以便按时到达机场。Wǒmen zǎodiǎnr chūfā, yǐbiàn ànshí dàodá jīchǎng.Chúng ta hãy xuất phát sớm một chút để có thể đến sân bay đúng giờ.

Người Việt hay sai chỗ này: 以便 là liên từ văn viết trang trọng, chủ ngữ hai vế thường có mối liên hệ mục đích chặt chẽ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →