Bài 80 · HSK 5

胆小鬼
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
13từ mới
14chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
2.444từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mật, can đảm
ĐẢM
dǎn9 nét
quỷ, ma
QUỶ
guǐ9 nét
nhân lúc, tranh thủ
SẤN
chèn12 nét
giẫm, đạp
THẢI
cǎi15 nét
ngồi xổm
TỒN
dūn19 nét
trêu, ghẹo
ĐẬU
dòu10 nét
giấm
THỐ
15 nét
câu
ĐIẾU
diào8 nét
chuông
LINH
líng10 nét
xông vào, xông xáo
SẤM
chuǎng6 nét
sương mù
VỤ
13 nét
quả, hạt
KHOA
14 nét
chửi, mắng
MẠ
9 nét
thổi, khoác lác
XUY
chuī7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ