Bài 146 · HSK 6

舰艇蚂蚁蜡烛酝酿镶嵌颈椎饶恕
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
7từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.995từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

7 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 7 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chiến thuyền, tàu lớn
HẠM
jiàn10 nét
thuyền, tàu nhỏ
ĐĨNH
tǐng12 nét
dùng trong từ ghép chỉ côn trùng (kiến, châu chấu)
9 nét
nến
CHÚC
zhú10 nét
lên men, ấp ủ
UẤN
yùn11 nét
nấu rượu, ủ
NHƯỠNG
niàng14 nét
khảm, lồng vào
TƯƠNG
xiāng22 nét
khảm, đính
KHẢM
qiàn12 nét
cổ
CẢNH
jǐng11 nét
cái búa, đốt sống
CHUY
zhuī12 nét
tha thứ, tha cho
NHIÊU
ráo9 nét
tha thứ, khoan dung
THỨ
shù10 nét