Từ · HSK 6

trần gian, cõi đời

Âm Hán-Việt: nhân gian
rénthanh 2 · đi lênjiānthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 人間
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “nhân gian” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里像人间天堂。
Zhè lǐ xiàng rén jiān tiān táng.
Nơi đây như thiên đường trần gian.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.