Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “câu lạc bộ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他参加了网球俱乐部。
Tā cān jiā le wǎng qiú jù lè bù.
Anh ấy tham gia câu lạc bộ quần vợt.
Tách chữ
3 chữ, 3 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.