Từ · HSK 4

đối diện, bên kia

Âm Hán-Việt: đối diện
duìthanh 4 · rơi xuốngmiànthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 對面
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “đối diện” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
银行在学校对面。
Yín háng zài xué xiào duì miàn.
Ngân hàng ở đối diện trường.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.