Từ · HSK 5

công nhân

Âm Hán-Việt: công nhân
gōngthanh 1 · cao đềurénthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “công nhân” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
工厂里有很多工人。
Gōng chǎng lǐ yǒu hěn duō gōng rén.
Trong nhà máy có rất nhiều công nhân.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.