Từ · HSK 5

thủ công

Âm Hán-Việt: thủ công
shǒuthanh 3 · võng rồi lêngōngthanh 1 · cao đều
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thủ công” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这是手工做的。
Zhè shì shǒu gōng zuò de.
Cái này làm thủ công.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.