Từ · HSK 6

lưu thông, lưu hành

Âm Hán-Việt: lưu thông
liúthanh 2 · đi lêntōngthanh 1 · cao đều
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lưu thông” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这里空气不流通。
Zhè lǐ kōng qì bù liú tōng.
Ở đây không khí không lưu thông.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.