Từ · HSK 5

hải quan

Âm Hán-Việt: hải quan
hǎithanh 3 · võng rồi lênguānthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 海關
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hải quan” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我们在海关排队。
Wǒ men zài hǎi guān pái duì.
Chúng tôi xếp hàng ở hải quan.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.