Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “trực tiếp” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
你可以直接坐地铁去。
Nǐ kěyǐ zhíjiē zuò dìtiě qù.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm trực tiếp đến đó.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.