Từ · HSK 6

bị động

Âm Hán-Việt: bị động
bèithanh 4 · rơi xuốngdòngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 被動
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bị động” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他现在很被动。
Tā xiàn zài hěn bèi dòng.
Bây giờ anh ấy rất bị động.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.