Từ · HSK 4

tiến hành, diễn ra

Âm Hán-Việt: tiến hành
jìnthanh 4 · rơi xuốngxíngthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 進行
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tiến hành” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
会议正在进行。
Huì yì zhèng zài jìn xíng.
Cuộc họp đang diễn ra.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.