Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thủ đô” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
北京是中国的首都。
Běi jīng shì Zhōng guó de shǒu dū.
Bắc Kinh là thủ đô Trung Quốc.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.