Chủ ngữ + 受 + tác nhân/yếu tố + (的) 影响, + hệ quảBiểu thị trạng thái, hành động hoặc tâm lý bị tác động, thay đổi bởi một yếu tố bên ngoài.
Người Việt hay sai chỗ này: Cụm 受...影响 thường đứng làm trạng ngữ đầu câu hoặc đứng sau chủ ngữ.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →