Bài 48 · HSK 4

森林咳嗽烤鸭羡慕胳膊钥匙
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
6từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
1.194từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

6 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
rậm rạp, um tùm
SÂM
sēn12 nét
nướng
KHẢO
kǎo10 nét
con vịt
ÁP
10 nét
hâm mộ
TIỆN
xiàn12 nét
ngưỡng mộ, mến
MỘ
14 nét
cánh tay, thịt khô
BÁC
bo14 nét
chìa khóa
DƯỢC
yào9 nét
cái thìa, cái muỗng
THI
shi11 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc ảnh hưởng: 受…影响 (chịu ảnh hưởng của…)

Chủ ngữ + 受 + tác nhân/yếu tố + (的) 影响, + hệ quả

Biểu thị trạng thái, hành động hoặc tâm lý bị tác động, thay đổi bởi một yếu tố bên ngoài.

  • 受天气影响,航班推迟了。Shòu tiānqì yǐngxiǎng, hángbān tuīchí le.Do chịu ảnh hưởng của thời tiết, chuyến bay đã bị hoãn lại.
  • 他从小受父母的影响,很喜欢读书。Tā cóngxiǎo shòu fùmǔ de yǐngxiǎng, hěn xǐhuan dú shū.Từ nhỏ anh ấy đã chịu ảnh hưởng từ cha mẹ, rất thích đọc sách.

Người Việt hay sai chỗ này: Cụm 受...影响 thường đứng làm trạng ngữ đầu câu hoặc đứng sau chủ ngữ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →