Bài 133 · HSK 6

Video bài giảng HSK 6 liên quan →
16từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.856từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 16 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 16 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chói, lắc lư
HOÀNG
huàng10 nét
phơi
LƯỢNG
liàng12 nét
chiếc, cái
MAI
méi8 nét
cành, nhánh
CHI
zhī8 nét
căn
ĐỐNG
dòng9 nét
mái chèo
TƯỞNG
jiǎng10 nét
ngọn cây, đuôi
SAO
shāo11 nét
quả cam, màu cam
TRANH
chéng16 nét
tưới, xối, dội
LÂM
lín11 nét
bã, cặn
TRA
zhā12 nét
bắn tung, tóe
TIỄN
jiàn12 nét
chuồn, trượt
LỰU
liū13 nét
suối nhỏ, khe
KHÊ
13 nét
hơ lửa, sấy
HỒNG
hōng10 nét
ủi, là
UẤT
yùn15 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc 鉴于: xét thấy, căn cứ vào (văn bản chính thức)

鉴于 + tình hình thực tế khách quan, 主语 + biện pháp/quyết định

Dùng ở đầu câu làm trạng ngữ chỉ căn cứ thực tế để đưa ra quyết định hoặc giải pháp quản lý.

  • 鉴于目前的情况,会议不得不推迟举行。Jiànyú mùqián de qíngkuàng, huìyì bù dé bù tuīchí jǔxíng.Xét thấy tình hình hiện tại, cuộc họp không thể không hoãn lại.
  • 鉴于他在工作中的突出表现,公司决定对他进行奖励。Jiànyú tā zài gōngzuò zhōng de tūchū biǎoxiàn, gōngsī juédìng duì tā jìnxíng jiǎnglì.Xét thấy biểu hiện xuất sắc của anh ấy trong công việc, công ty quyết định khen thưởng.

Người Việt hay sai chỗ này: 鉴于 là thuật ngữ hành chính cao cấp, mang tính học thuật và pháp lý cao trong đề thi đọc hiểu HSK 6.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →