10 nétLuyện viết chữ này
Thứ tự & Hoạt ảnh nét viết
Chữ 晃 viết bằng 10 nét (Mã Unicode: U+6643). Bạn có thể xem hoạt ảnh từng nét, điều chỉnh tốc độ hoặc thực hành viết tay trực tiếp bên dưới.
Lưới ô:
Nét thứ 10 / 10
Tốc độ:
Mạng từ
晃 nằm trong 1 từ
Chữ được tô đậm đúng tại vị trí của nó trong từ, cả ở chữ Hán lẫn ở âm Hán-Việt. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết ghép âm Hán-Việt ra có thành một từ tiếng Việt hay không, và từ đó có đáng tin hay không.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa không đoán được
Gặp chữ này ở đâu
Chữ 晃 nằm ở đâu trong khoá học
Từ điển trả lời “chữ này nghĩa gì”. Chỗ này trả lời câu người học thật sự hỏi tiếp: bài nào dạy nó, bộ thủ nào chứa nó, truyện nào dùng nó. Mỗi dòng là một liên kết lấy thẳng từ giáo trình và kho nội dung của trang này.
Bài họcBài 134 của HSK 6đơn vị 27 · đây là bài đầu tiên trong lộ trình dạy mặt chữ nàymở bài học →Bộ thủBộ 72 · 日 nhậtmặt trời, ngày · 4 nét · kho có 47 chữ khác cùng bộmở trang bộ thủ →TruyệnKhắc dấu lên mạn thuyền船到江心的时候,忽然摇晃了一下。 — Thuyền ra đến giữa sông thì bỗng chòng chành một cái.HSK 6 · đọc truyện →TruyệnCây già trong sân nhà bà ngoại阳光从叶子的缝里漏下来,在地上晃成一片一片的。 — Nắng lọt qua kẽ lá rơi xuống, lay động thành từng mảng trên mặt đất.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 6 — Số 022 câu trong đề này hỏi thẳng vào 晃vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 6 — Số 752 câu trong đề này hỏi thẳng vào 晃vào phòng thi →
Tổng cộng trong kho: 2 truyện · chưa có hội thoại · 2 đề thi thử, 4 câu. Chỗ nào ghi “chưa có” là kho thật sự chưa có, không phải trang giấu đi.